

Chúng tôi là nhà phân phối rau củ quả chuyên nghiệp cho nhà hàng khách sạn, bếp ăn tập thể....
Đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe nhất, chất lượng đảm bảo( có chứng chỉ an toàn), chủng loại đầy đủ( khách hàng chỉ cần gọi hàng duy nhất chúng tôi là đủ hàng), Thời gian giao hàng không bao giờ sai trong mọi trường hợp, giá cả cạnh tranh, có hóa đơn VAT.
Một số loại rau củ quả thường cung cấp, ngoài ra còn tuỳ theo yêu cầu khác của khách hàng cụ thể.
| 1 | Bắp cảI VN | 95 | Khoai lang tím |
| 2 | Bắp cảI TQ(xanh) | 96 | Khoai lang trắng |
| 3 | Bắp cảI tím | 97 | Lá chanh |
| 4 | Bí ngô | 98 | Lá chè tươi |
| 5 | Bí ngô non( giống nhật) | 99 | Lá dong(1mớ=1kg) |
| 6 | Bí xanh | 100 | Lá nếp |
| 7 | Bí ngồI | 101 | Lá nốt ( 50mớ = 1kg) |
| 8 | Bí nếp cô tiên | 102 | Lá móc mật( 50mớ = 1kg) |
| 9 | Bầu quả | 103 | Lạc nhân loại 1 |
| 10 | Bột năng | 104 | Lạc nhân loại 2 |
| 11 | Cam sành | 105 | Lạc nhân loại 3 |
| 12 | Cà chua đà lạt | 106 | Măng củ |
| 13 | Cà chua Mộc châu | 107 | Măng củ thái |
| 14 | Cà chua bi | 108 | Măng lá |
| 15 | Cà rốt L1 - TQ | 109 | Măng xé loạI 1 |
| 16 | Cà rốt nhỏ | 110 | Măng tây |
| 17 | Cà tím tròn | 111 | Me chua |
| 18 | Cà tím dài | 112 | Mùi ta(40mớ=1kg) |
| 19 | Cà pháo trắng | 113 | Mùi tàu(40mớ=1kg) |
| 20 | Cà pháo tím | 114 | Mùi tây ( Ma sơ ri) |
| 21 | Cà trắng to(cà bát) | 115 | Mướp đắng |
| 22 | Cà bát tím | 116 | Mướp ngọt( nặc nè) |
| 23 | Cải chíp | 117 | Mướp hương( 4 quả =1kg) |
| 24 | Cải cúc(10 mớ = 1kg) | 118 | muối hạt( 2 túi = 1kg) |
| 25 | Cải làn | 119 | Nấm hương tươi |
| 26 | Cải làn lạng sơn | 120 | Nấm kim loạI 1 |
| 27 | Cải ngọt | 121 | Nấm lá( là 1 loại nấm rơm) |
| 28 | Cải thảo Vn | 122 | Nấm xoè( là 1 loại nấm rơm) |
| 29 | Cải thảo TQ | 123 | Nấm mỡ |
| 30 | Cải xanh(8mớ=1kg) | 124 | Nấm rơm ( Nấm Nụ) |
| 31 | Cải xoong(2mớ=1kg) | 125 | Nấm hảI sản |
| 32 | Cải bó xôi | 126 | Nấm thuỷ tiên trắng(tuyết) |
| 33 | Cải ngồng | 127 | Nấm thuỷ tiên đen |
| 34 | Cần tây+tỏi tây | 128 | Nấm tai voi(dạ dày,nấm dê) |
| 35 | Cần ta(2mớ=1kg) loại 1 | 129 | Nấm đùi |
| 36 | Cần ta(2mớ=1kg) loại 2 | 130 | Ngải cứu(10mớ=1kg) |
| 37 | Cần tây to(Cần mỹ) | 131 | Ngổ(12mớ=1kg) |
| 38 | Chanh quả | 132 | Ngô non ( bao tử ) |
| 39 | Củ cải trắng(củ to) | 133 | Ngô ngọt |
| 40 | Củ cải trắng(củ nhỏ) | 134 | Ngô nếp |
| 41 | Củ cảI đỏ | 135 | Ngọn xu xu |
| 42 | Củ sen | 136 | Nghệ |
| 43 | Củ mỡ( giống khoai môn tím) | 137 | Ngồng cải dài |
| 44 | củ lạc( chưa bóc vỏ) | 138 | Ngồng củ cảI |
| 45 | ChuốI xanh | 139 | Ngồng tỏi |
| 46 | Chanh trà nấu canh | 140 | Ngưu báng tươi |
| 47 | Đỗ xanh loại 1 | 141 | qoéo nấu canh(quả nhỏ) |
| 48 | Đinh lăng | 142 | Nụ mướp |
| 49 | Đậu đỏ nhỏ | 143 | Ớt xanh đà lạt |
| 50 | Đậu đỏ to | 144 | Ớt xanh dài ( Ớt xào) |
| 51 | Đậu trắng | 145 | Ớt đỏ đà lạt loạI 1(to dài) |
| 52 | Đậu cove | 146 | Ớt đỏ dài L1( 35quả=1kg) |
| 53 | Đậu hoà lan | 147 | Ớt chỉ thiên |
| 54 | Đậu bắc | 148 | Ớt vàng |
| 55 | Đậu đũa | 149 | Rau bí chưa nhặt(1 mớ =0.7kg) |
| 56 | Đu đủ xanh | 150 | Rau bí nhặt rồi(toàn cậng) |
| 57 | Đu đủ xanh nạo sẵn | 151 | Rau bí nhặt rồi(toàn lá) |
| 58 | Dọc mùng | 152 | Rau lang( 10 mớ = 1kg) |
| 59 | Dưa chưa muối(cải đông dư) | 153 | Rau Mồng tơi(4mớ=1kg) |
| 60 | Dưa chuột | 154 | Rau Dền(6mớ=1kg) |
| 61 | Dứa quả( loạI to) | 155 | Rau Dền cơm |
| 62 | Dứa quả( loạI nhỏ) | 156 | Rau Đay(10mớ=1kg) |
| 63 | Dừa | 157 | Răm(40 mớ=1kg) |
| 64 | Dừa nạo sẵn | 158 | Rau muống( 3mớ=2kg) đẹp |
| 65 | Giá đỗ | 159 | Rau muống( 4mớ=1kg)thường |
| 66 | Giềng củ | 160 | Rau ngót(5 mớ = 1kg) |
| 67 | Giềng xay | 161 | Rau rút-rau nhút(5 mớ=1kg) |
| 68 | Gừng tươi nhỏ | 162 | Rấp cá(5 mớ = 1kg) |
| 69 | Gừng tươi củ to | 163 | Rau bầu đất |
| 70 | Hành bóc | 164 | Thì là(30mớ=1kg) |
| 71 | Hành khô còn vỏ | 165 | Thơm(50mớ=1kg) |
| 72 | Hành lá | 166 | Tía tô(20mớ=1kg) |
| 73 | Hành hoa | 167 | Tỏi bóc |
| 74 | Hành tây loạI 1(to) | 168 | Tỏi khô |
| 75 | Hành tây loại 2 | 169 | Trứng gà CN ko đóng hộp-KIỂM DỊCH |
| 76 | Hẹ lá | 170 | Trứng gà CN đóng hộp- KIỂM DỊCH |
| 77 | Hoa chuốI loạI 1(đẹp) | 171 | Xả loạI to đẹp |
| 78 | Hoa thiên lý | 172 | Xúp lơ xanh(5cây=1kg) |
| 79 | Hoa bí(1kg=4mớ) | 173 | Xúp lơ trắng)(5cây=1kg) |
| 80 | Húng bạc hà(30 mớ = 1kg) | 174 | Xà lách cuộn(9cây=1kg) |
| 81 | Húng chó(30 mớ = 1kg) | 175 | Xà lách thường(9cây=1kg) |
| 82 | Húng dũi(30 mớ = 1kg) | 176 | Xà lách xoăn |
| 83 | Hạt tiêu xay đen | 177 | Xu hào củ to(4 củ=1kg) |
| 84 | Hạt tiêu xay trắng | 178 | Xu hào củ thường(5củ=1kg) |
| 85 | Hạt vừng vàng | 179 | Xu hào tím |
| 86 | Hạt vừng trắng | 180 | Xu xu quả |
| 87 | Hạt vừng trắng bóc vỏ | 181 | Xu xu quả gọt vỏ |
| 88 | Khế quả(10 quả=1kg) | ||
| 89 | Khoai sọ loại 1 | ||
| 90 | Khoai môn tím | ||
| 91 | Khoai môn trắng | ||
| 92 | Khoai tây chưa gọt L1 TQ | ||
| 93 | Khoai tây gọt vỏ củ to TQ | ||
| 94 | Kinh giới(90mớ = 1kg) |
Rau củ quả cho nhà hàng, khách sạn, bếp ăn..








